khó thở

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy nghẹt, tức, không thể hít thở một cách dễ dàng thoải mái: Dùng để miêu tả trạng thái thể chất khi hô hấp gặp khó khăn.
    • (Nghĩa bóng) Cảm thấy bức bối, ngột ngạt, không thể chịu đựng được một cách dễ dàng: Dùng để miêu tả cảm giác tinh thần hoặc áp lực trong một hoàn cảnh, môi trường nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (thể chất):

    • Sau khi leo năm tầng cầu thang, tôi cảm thấy rất khó thở.
    • Bệnh nhân hen suyễn thường lên cơn khó thở về đêm.
  • Nghĩa bóng (tinh thần/hoàn cảnh):

    • Bầu không khí trong cuộc họp căng thẳng đến mức khó thở.
    • Dưới chế độ độc tài, người dân sống trong một bầu không khí chính trị khó thở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác khó thở": Thường dùng để nhấn mạnh trạng thái tức ngực, thiếu không khí cụ thể.

    • ấy cảm giác khó thở mỗi khi hồi hộp.
  • "Ngột ngạt đến khó thở": Cụm từ nhấn mạnh mức độ cao của sự bức bối, tù túng.

    • Sự im lặng trong phòng ngột ngạt đến khó thở.
Biến thể từ liên quan
  • Chứng khó thở (danh từ, y học): Thuật ngữ y tế chỉ triệu chứng thở gắng sức, thiếu không khí.
  • Nghẹt thở (tính từ): Nhấn mạnh cảm giác bị bóp nghẹt, không thở được, thường dùng trong cả nghĩa đen nghĩa bóng.
  • Ngột ngạt (tính từ): Thiên về nghĩa bóng, miêu tả không khí, hoàn cảnh bách, gây khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Nghẹt: (thể chất) chỉ trạng thái đường thở bị tắc.
  • Tức ngực: (thể chất) chỉ cảm giác nặng, đè nénngực.
  • Bức bối: (tinh thần) chỉ cảm giác bị dồn nén, khó chịu.
  • Ngột ngạt: (tinh thần/hoàn cảnh) chỉ sự bách, thiếu không khí tự do.
Các cụm từ liên quan
  • Làm cho khó thở: Gây ra cảm giác ngột ngạt, bức bối.

    • Những quy định phi lý ấy làm cho mọi người đều thấy khó thở.
  • Thở không ra hơi: Thành ngữ diễn tả trạng thái mệt mỏi, kiệt sức hoặc bận rộn tột độ (khác với "khó thở" về mức độ sắc thái).

    • Làm việc một ngày dài khiến anh ấy thở không ra hơi.
Thành ngữ, cách nói ẩn dụ
  • "Không khí khó thở": Cách nói ẩn dụ miêu tả bầu không khí căng thẳng, đầy áp lực hoặc đáng sợ.

    • Sự mặt của ông chủ tạo ra một không khí khó thở trong phòng.
  • "Sống trong khó thở": Chỉ cuộc sống bị đè nén, thiếu tự do, đầy lo âu.

    • Nhiều nghệ sĩ đã phải sống trong khó thở dưới thời kiểm duyệt khắc nghiệt.
  1. Ngb. Không thể chịu đựng được dễ dàng: Cuộc sống dưới chế độ phát-xít thực khó thở.